Anh - Việt

Bản dịch của từ Partisan trong tiếng Việt

partisan

NounAdjective

partisan (Noun)

/pˈɑːtɪsən/
/ˈpɑrtɪsən/
AI

Nghĩa 01

Một thành viên của đảng hoặc nhóm chính trị thể hiện sự ủng hộ mạnh mẽ cho phía của mình, thường không xem xét các quan điểm khác.

A member of a party or a political group that shows strong support for its own side often without considering other viewpoints

Ví dụ
Người theo đảng đã tranh luận mạnh mẽ về quyền lợi nhóm xã hội trong cuộc họp.The partisan argued strongly for their social group's rights in the meeting.
Cô ấy không phải là người theo đảng và lắng nghe cẩn thận các ý kiến xã hội khác nhau.She is not a partisan and listens to different social opinions carefully.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Người tham gia kháng chiến hoặc chiến tranh du kích chống lại một lực lượng chiếm đóng hoặc chính quyền

One who engages in resistance or guerrilla warfare against an occupying force or regime

Ví dụ
Chiến sĩ du kích đã chiến đấu dũng cảm trong cuộc nổi dậy Warszawa năm 1941.The partisan fought bravely during the 1941 Warsaw uprising.
Không phải tất cả binh sĩ đều là chiến sĩ du kích trong các nhóm kháng chiến xã hội.Not every soldier was a partisan in the social resistance groups.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Một người ủng hộ một lý tưởng hoặc đảng phái, đặc biệt trong các cuộc xung đột.

A person who supports a cause or party especially in a conflict

Ví dụ
Người ủng hộ luật môi trường trong cuộc tranh luận xã hội.The partisan supported the environmental law during the social debate.
Anh ấy không phải là người ủng hộ trong phong trào quyền xã hội ở đây.He is not a partisan in the social rights movement here.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

partisan (Adjective)

/pˈɑːtɪsən/
/ˈpɑrtɪsən/
AI

Nghĩa 01

thể hiện sự ủng hộ mạnh mẽ và thiên vị đối với một đảng phái, nhóm hoặc mục tiêu cụ thể

Showing strong and biased support for a particular party group or cause

Ví dụ
Nhiều cử tri thể hiện quan điểm thiên vị trong cuộc bầu cử Mỹ 2020.Many voters show partisan views during the 2020 US election.
Cô ấy không thiên vị khi thảo luận về bình đẳng xã hội trong lớp.She is not partisan when discussing social equality in class.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

thuộc phe phái, thường mang tính thiên vị

Relating to a partisan often in the context of partiality

Ví dụ
Nhiều người thể hiện quan điểm thiên vị trong các cuộc thảo luận trên mạng xã hội ngày nay.Many people show partisan views in social media discussions today.
Không phải ai cũng có quan điểm thiên vị về các vấn đề bình đẳng xã hội.Not everyone has a partisan opinion about social equality issues.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

liên quan đến hoặc tham gia kháng chiến vũ trang chống lại lực lượng chiếm đóng hoặc chế độ cai trị

Involving or engaged in armed resistance against an occupying force or regime

Ví dụ
Nhóm partisan đã chiến đấu chống lại quân đội năm 1943 tại Ý.The partisan group fought against the army in 1943 Italy.
Cô ấy không mang tính partisan trong quan điểm về các cuộc biểu tình xã hội.She is not partisan in her views on social protests.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh