Bản dịch của từ Partisan trong tiếng Việt
Partisan

Partisan(Noun)
Người tham gia nổi dậy hoặc chiến tranh du kích chống lại lực lượng chiếm đóng hoặc chế độ.
Participants in resistance or guerrilla warfare against an occupying force or government.
反抗占领军或政权,从事游击战或抵抗行动的人
Người ủng hộ một nguyên nhân hoặc đảng phái, đặc biệt trong một cuộc xung đột
A person who supports an ideology or political party, especially during conflicts.
支持某个事业或政党,尤其是在冲突中站队的人
Partisan(Adjective)
Liên quan đến một đảng phái thường trong bối cảnh thiên vị
A person who supports a cause or political party, especially in a conflict.
这通常指的是偏袒某一方时涉及的党派性问题。
Tham gia hoặc tham chiến vào cuộc kháng chiến vũ trang chống lại lực lượng chiếm đóng hoặc chế độ độc tài
Participants in resistance or guerrilla warfare against an occupier or an authoritarian regime.
参与反抗占领军或某一政权的游击战争或抗战的人士。
