Bản dịch của từ Partisan trong tiếng Việt
Partisan
NounAdjective

Partisan (Noun)
pˈɑːtɪsən
ˈpɑrtɪsən
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Một người ủng hộ một lý tưởng hoặc đảng phái, đặc biệt trong các cuộc xung đột.
A person who supports a cause or party especially in a conflict
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Partisan (Adjective)
pˈɑːtɪsən
ˈpɑrtɪsən
01
Thuộc phe phái, thường mang tính thiên vị
Relating to a partisan often in the context of partiality
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Liên quan đến hoặc tham gia kháng chiến vũ trang chống lại lực lượng chiếm đóng hoặc chế độ cai trị
Involving or engaged in armed resistance against an occupying force or regime
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
