Bản dịch của từ Partisan guidelines trong tiếng Việt

Partisan guidelines

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Partisan guidelines(Noun)

pˈɑːtɪsən ɡˈaɪdlaɪnz
ˈpɑrtɪsən ˈɡwɪdəˌɫaɪnz
01

Hướng dẫn chính thức về cách xử lý các vấn đề hoặc quy trình cụ thể

A staunch supporter of a particular party, ideal, or individual.

一个坚定支持某个政党、理想或个人的人。

Ví dụ
02

Một tập hợp các quy tắc hoặc nguyên tắc để hướng dẫn quá trình ra quyết định

A member of an armed group was formed to secretly fight against the occupying forces.

一套指导决策的规则或原则

Ví dụ
03

Một khung làm việc để thực hiện các hoạt động hoặc nhiệm vụ cụ thể

Someone taking part in an armed uprising against an established government.

有人起来反抗已确立政府的武装叛乱。

Ví dụ