Bản dịch của từ Pass back trong tiếng Việt

Pass back

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pass back(Verb)

pˈæs bˈæk
pˈæs bˈæk
01

Để trả lại một cái gì đó về vị trí hoặc chủ sở hữu trước đó.

To return something to a previous position or owner.

Ví dụ
02

Để chuyển giao trách nhiệm hoặc trách nhiệm trở lại cho ai đó.

To transfer responsibility or accountability back to someone.

Ví dụ
03

Để từ chối hoặc bác bỏ một lời đề nghị hoặc đề xuất bằng cách gửi lại.

To reject or decline an offer or proposal by sending it back.

Ví dụ