Bản dịch của từ Pass in trong tiếng Việt

Pass in

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pass in(Verb)

pˈæsɨn
pˈæsɨn
01

Di chuyển theo một hướng nhất định, thường là với chút khó khăn hoặc vất vả (ví dụ: len lỏi, tiến lên qua chỗ chật hẹp).

Move in a specified direction especially with some difficulty.

艰难地移动

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Pass in(Noun)

pˈæsɨn
pˈæsɨn
01

Một giấy tờ chính thức (chứng nhận, giấy phép, thẻ, v.v.) cho phép hoặc trao quyền cho ai đó làm một việc gì đó.

An official document certificate etc permitting or entitling someone to do something.

官方文件,证书等,允许某人做某事。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh