Bản dịch của từ Pass the buck trong tiếng Việt

Pass the buck

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pass the buck(Verb)

pˈæs ðə bˈʌk
pˈæs ðə bˈʌk
01

Đổ trách nhiệm hoặc đổ lỗi cho người khác.

To shift responsibility or blame onto others.

推卸责任或归咎于他人

Ví dụ
02

Trốn tránh trách nhiệm bằng cách giao phó công việc hoặc quyết định cho người khác.

Shifting the blame by outsourcing responsibilities or decisions to someone else.

通过把任务或决策推给别人来推卸责任。

Ví dụ
03

Tránh đưa ra quyết định quyết định bằng cách chuyển giao vấn đề cho người khác.

To avoid making a definitive decision by passing the problem on to others.

避免通过推卸责任给他人而采取决定性的行动。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh