Bản dịch của từ Pass through trong tiếng Việt

Pass through

Adjective Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pass through(Adjective)

pæs ɵɹu
pæs ɵɹu
01

Mô tả cái gì đó có thể được sử dụng hoặc ăn nhanh chóng giữa các sự kiện, đặc biệt là trong một trò chơi thể thao.

Describes something that can be used or eaten quickly between events, especially in a sports game.

Ví dụ

Pass through(Verb)

pæs ɵɹu
pæs ɵɹu
01

Đi qua một không gian, khu vực, hoặc đối tượng.

To go across a space, area, or object.

Ví dụ

Pass through(Noun)

pæs ɵɹu
pæs ɵɹu
01

Một tuyến đường mà bạn có thể sử dụng để đi qua một địa điểm.

A route that you can use to cross a place.

Ví dụ
02

Một cách để đi qua, thường là với một tài liệu.

A way of passing, usually with a document.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh