Bản dịch của từ Passe trong tiếng Việt

Passe

Adjective Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Passe(Adjective)

pæsˈei
pˌæsˈei
01

Không còn hợp thời; lỗi mốt; đã trở nên lạc hậu so với xu hướng hiện tại.

No longer current; outmoded.

过时的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(tính từ) lỗi thời; lạc hậu; không còn hợp thời nữa

Outdated; behind the times.

过时的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Passe(Noun)

pæsˈei
pˌæsˈei
01

(danh từ) Cách thức hoặc hoàn cảnh mà một điều gì đó xảy ra hoặc được trải nghiệm; một trải nghiệm, sự kiện cụ thể.

A way or manner in which something occurs or is experienced; a particular experience or event.

经历的方式或事件

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Passe(Verb)

pæsˈei
pˌæsˈei
01

Làm mờ bớt màu sắc (trên bản in ảnh, phim...) bằng cách tẩy hoặc giảm độ bão hòa màu, để màu trông dịu hơn, bớt chói.

To decolorize (a photographic print, movie film, etc.) slightly, in order to tone down the effect of colors.

淡化(照片、电影等的颜色)

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh