Bản dịch của từ Passive management trong tiếng Việt
Passive management
Noun [U/C]

Passive management(Noun)
pˈæsɨv mˈænədʒmənt
pˈæsɨv mˈænədʒmənt
01
Một chiến lược đầu tư nhằm sao chép hiệu suất của một chỉ số hoặc chuẩn cụ thể, thay vì cố gắng vượt trội hơn thông qua giao dịch chủ động.
An investment strategy that aims to replicate the performance of a specific index or benchmark, rather than trying to outperform it through active trading.
Ví dụ
Ví dụ
03
Một phong cách quản lý tập trung vào đầu tư dài hạn thay vì giao dịch ngắn hạn.
A management style that focuses on long-term investment rather than short-term trading.
Ví dụ
