Bản dịch của từ Passivity trong tiếng Việt
Passivity
Noun

Passivity (Noun)
pɐsˈɪvɪti
ˌpæˈsɪvəti
01
Trong triết học, chất lượng hoặc trạng thái thụ động.
In philosophy the quality or condition of being passive
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Một xu hướng chấp nhận mà không chống đối hay phản đối.
A tendency to accept without resistance or objection
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
