Anh - Việt

Bản dịch của từ Pasteboard trong tiếng Việt

pasteboard

Noun

pasteboard (Noun)

/pˈeɪstbˈoʊɹd/
/pˈeɪstbˈoʊɹd/
AI

Nghĩa 01 · Một loại tấm ván mỏng được ghép từ nhiều lớp giấy dán lại với nhau; thường dùng làm bìa sách, hộp đựng hoặc vật liệu đóng gói nhẹ.

Một loại tấm ván mỏng được ghép từ nhiều lớp giấy dán lại với nhau; thường dùng làm bìa sách, hộp đựng hoặc vật liệu đóng gói nhẹ.

A type of thin board made by pasting together sheets of paper.

Ví dụ
Cô ấy đã viết thông tin liên lạc vào một tấm bảng.She wrote her contact information on a pasteboard.
Tại sự kiện, các tình nguyện viên phát tấm bảng để ghi chú.At the event, volunteers handed out pasteboards for note-taking.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh