Bản dịch của từ Pasteurization trong tiếng Việt
Pasteurization

Pasteurization (Noun Uncountable)
Quá trình làm nóng thực phẩm (thường là chất lỏng như sữa) ở một nhiệt độ đủ cao trong một thời gian nhất định rồi làm nguội để tiêu diệt vi khuẩn gây hại và kéo dài thời gian bảo quản.
The process of subjecting a food especially a liquid to pasteurization.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Tiệt trùng (pasteurization) là quá trình làm nóng một chất lỏng, thường là sữa hoặc nước trái cây, tới một nhiệt độ cụ thể trong một khoảng thời gian nhất định để tiêu diệt vi khuẩn gây hại mà không làm ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm. Thuật ngữ này được đặt theo tên nhà khoa học Louis Pasteur. Trong tiếng Anh, "pasteurization" được sử dụng phổ biến ở cả Anh và Mỹ, tuy nhiên, Anh thường sử dụng "pasteurisation". Sự khác biệt trong cách viết này phản ánh quy tắc đánh vần khác nhau giữa hai biến thể tiếng Anh, nhưng ý nghĩa và cách sử dụng đều tương đồng.
Họ từ
Tiệt trùng (pasteurization) là quá trình làm nóng một chất lỏng, thường là sữa hoặc nước trái cây, tới một nhiệt độ cụ thể trong một khoảng thời gian nhất định để tiêu diệt vi khuẩn gây hại mà không làm ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm. Thuật ngữ này được đặt theo tên nhà khoa học Louis Pasteur. Trong tiếng Anh, "pasteurization" được sử dụng phổ biến ở cả Anh và Mỹ, tuy nhiên, Anh thường sử dụng "pasteurisation". Sự khác biệt trong cách viết này phản ánh quy tắc đánh vần khác nhau giữa hai biến thể tiếng Anh, nhưng ý nghĩa và cách sử dụng đều tương đồng.
