Bản dịch của từ Patch things up trong tiếng Việt

Patch things up

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Patch things up(Phrase)

pˈætʃ θˈɪŋz ˈʌp
pˈætʃ θˈɪŋz ˈʌp
01

Sửa chữa hoặc hàn gắn mối quan hệ hay tình huống bị rạn nứt; làm lành, hòa giải sau khi có mâu thuẫn.

To fix or repair a damaged relationship or situation.

修复关系或情况

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh