ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Patience
Khả năng chấp nhận hoặc chịu đựng sự chậm trễ, khó khăn hoặc đau khổ mà không trở nên khó chịu, nóng nảy hoặc lo lắng.
The capacity to accept or tolerate delay, problems, or suffering without becoming annoyed or anxious.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Luyện nói từ vựng với Chu Du AI
/patience/