Bản dịch của từ Patience trong tiếng Việt

Patience

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Patience(Noun)

pˈeiʃn̩s
pˈeiʃn̩s
01

Tên chung chỉ các trò chơi bài một người (đôi khi gọi là 's solitaire'), mục tiêu là chơi hết tất cả lá bài bằng cách xếp thành các bộ hoặc dãy theo quy tắc nhất định.

Any of various forms of card game for one player, the object of which is to use up all one's cards by forming particular arrangements and sequences.

一种单人纸牌游戏,目标是通过特定排列和顺序用完所有牌。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Khả năng chấp nhận hoặc chịu đựng sự chậm trễ, khó khăn hoặc đau khổ mà không trở nên khó chịu, nóng nảy hoặc lo lắng.

The capacity to accept or tolerate delay, problems, or suffering without becoming annoyed or anxious.

耐心是接受延迟、困难或痛苦而不烦躁的能力。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Patience (Noun)

SingularPlural

Patience

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ