Anh - Việt

Bản dịch của từ Patriotism trong tiếng Việt

patriotism

Noun

patriotism (Noun)

/pˈeitɹiətˌɪzəm/
/pˈeitɹiətˌɪzəm/
AI

Nghĩa 01

Tinh thần yêu nước; lòng trung thành và sự tận tụy, ủng hộ mạnh mẽ đối với tổ quốc.

The quality of being patriotic; devotion to and vigorous support for one's country.

Ví dụ
Tinh thần yêu nước rõ ràng trong các ngày lễ quốc gia như Ngày Độc lập.Patriotism is evident during national holidays like Independence Day.
Tình yêu nước của anh ấy đã dẫn anh ấy gia nhập quân đội để phục vụ đất nước.His patriotism led him to join the military to serve his country.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của patriotism (Noun)

SingularPlural

patriotism

patriotisms

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh