Bản dịch của từ Patrol officer trong tiếng Việt
Patrol officer
Noun [U/C]

Patrol officer(Noun)
pˈætrəl ˈɒfɪsɐ
ˈpæˌtrɑɫ ˈɔfɪsɝ
01
Một viên chức giám sát một khu vực nhất định nhằm đảm bảo an ninh và tuân thủ pháp luật.
An officer who oversees a designated area ensuring safety and compliance with laws
Ví dụ
02
Một thành viên của lực lượng thi hành pháp luật có trách nhiệm giám sát cộng đồng địa phương để phát hiện các vi phạm pháp luật tiềm ẩn.
A member of law enforcement responsible for monitoring a local community for potential law violations
Ví dụ
