Anh - Việt

Bản dịch của từ Paul trong tiếng Việt

paul

Noun

paul (Noun)

/pˈɔl/
/pɑl/
AI

Nghĩa 01 · Tên một đồng tiền bạc cổ của Ý, gọi là paolo (một loại xu bạc cũ).

Tên một đồng tiền bạc cổ của Ý, gọi là paolo (một loại xu bạc cũ).

An old Italian silver coin; a paolo.

Ví dụ
Paul thu thập các đồng xu Paul cổ điển như một sở thích.Paul collected ancient Paul coins as a hobby.
Bảo tàng trưng bày một đồng Paul hiếm từ thế kỷ 16.The museum displayed a rare Paul from the 16th century.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh