Bản dịch của từ Pax trong tiếng Việt

Pax

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pax(Noun)

pˈæks
ˈpæks
01

Hòa bình, đặc biệt là trong bối cảnh của một hiệp ước hoặc thỏa thuận.

Peace particularly in the context of a treaty or agreement

Ví dụ
02

Trong bối cảnh lịch sử, một khoảng thời gian hòa bình được thiết lập bởi một cơ quan chính quyền.

In historical contexts a period of peace established by a governing body

Ví dụ
03

Một thỏa thuận chính thức để chấm dứt thù địch giữa các bên đang chiến tranh.

A formal agreement to end hostilities between warring parties

Ví dụ