Bản dịch của từ Pax trong tiếng Việt
Pax
Noun [U/C]

Pax(Noun)
pˈæks
ˈpæks
Ví dụ
02
Trong bối cảnh lịch sử, một giai đoạn hòa bình do cơ quan chính quyền thiết lập
In historical context, a period of peace is established by a governing authority.
在历史背景下,一段由政府机构建立的和平时期得以确立。
Ví dụ
