Bản dịch của từ Pay-based grid trong tiếng Việt
Pay-based grid
Noun [U/C]

Pay-based grid(Noun)
pˈeɪbˌeɪst ɡɹˈɪd
pˈeɪbˌeɪst ɡɹˈɪd
01
Công cụ lập lịch tổ chức mức lương theo các mức độ kinh nghiệm và hiệu suất.
A scheduling tool that organizes pay rates according to levels of experience and performance.
Ví dụ
02
Một khung được sử dụng trong quản lý bồi thường để phân loại công việc và xác định các khoảng lương tương ứng.
A framework used in compensation management to categorize jobs and define corresponding salary ranges.
Ví dụ
