Bản dịch của từ Pay for trong tiếng Việt

Pay for

Verb Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pay for(Verb)

pˈeɪfɚ
pˈeɪfɚ
01

Sắp xếp để người khác trả tiền cho cái gì đó; nhờ/để người khác chịu chi phí hoặc trả hộ một khoản tiền.

To arrange for something to be paid for by someone else.

Ví dụ

Pay for(Phrase)

pˈeɪfɚ
pˈeɪfɚ
01

Một cách chi trả trong đó một người hoặc công ty trả tiền thay cho người khác, thường để giúp người đó tránh gặp khó khăn hoặc rắc rối (ví dụ: trả hộ hóa đơn, bảo lãnh chi trả).

A method of paying for something in which a person company etc pays for something on behalf of another person usually to help them avoid difficulties or problems.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh