Bản dịch của từ Pay homage trong tiếng Việt

Pay homage

Phrase Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pay homage(Phrase)

pˈeɪ ˈɑmədʒ
pˈeɪ ˈɑmədʒ
01

Thể hiện lòng kính trọng, tôn kính hoặc bày tỏ sự ngưỡng mộ đối với một người, vật hoặc ý tưởng (thường bằng hành động, lời nói hoặc nghi lễ).

Expressing reverence or respect for someone or something.

表达敬意或尊重

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Pay homage(Verb)

pˈeɪ ˈɑmədʒ
pˈeɪ ˈɑmədʒ
01

Thể hiện sự kính trọng hoặc tỏ lòng tôn kính với ai đó hoặc điều gì đó bằng hành động (ví dụ: đặt vòng hoa, cúi lạy, tổ chức lễ, phát biểu ca ngợi).

Show respect or honor by doing something.

通过行动表示尊敬或荣誉

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh