Bản dịch của từ Pay off trong tiếng Việt

Pay off

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pay off(Noun)

pei ɑf
pei ɑf
01

Một kết quả tốt hoặc có lợi.

A result that was good or advantageous.

Ví dụ
02

Số tiền còn lại sau khi đã thanh toán mọi chi phí.

An amount of money that remains after all the costs have been paid.

Ví dụ

Pay off(Verb)

pei ɑf
pei ɑf
01

Để dẫn đến thành công hoặc một kết quả tích cực.

To result in success or a positive outcome.

Ví dụ
02

Để hoàn thành việc trả tiền cho một cái gì đó, đặc biệt là một khoản nợ.

To finish paying for something, especially a debt.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh