Bản dịch của từ Payday loan trong tiếng Việt

Payday loan

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Payday loan (Noun)

01

Một loại khoản vay thường đáo hạn vào ngày lĩnh lương tiếp theo của người đi vay và thường đi kèm với lãi suất cao.

A type of loan that is typically due on the borrowers next payday often associated with high interest rates.

Ví dụ

Many people rely on payday loans to cover unexpected expenses.

Nhiều người phụ thuộc vào khoản vay ngày trả lương để trang trải chi phí bất ngờ.

Payday loans are not a good solution for long-term financial problems.

Khoản vay ngày trả lương không phải là giải pháp tốt cho vấn đề tài chính lâu dài.

Are payday loans common in the United States or other countries?

Khoản vay ngày trả lương có phổ biến ở Hoa Kỳ hay các nước khác không?

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Payday loan cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Payday loan

Không có idiom phù hợp