Bản dịch của từ Paying agent trong tiếng Việt
Paying agent
Noun [U/C]

Paying agent(Noun)
pˈeɪɨŋ ˈeɪdʒənt
pˈeɪɨŋ ˈeɪdʒənt
01
Một thực thể hoặc cá nhân chịu trách nhiệm phân phối khoản thanh toán cho các chủ trái phiếu hoặc cổ đông.
The entity or individual responsible for making payments to investors or shareholders.
这是指负责向投资者或股东支付分红的实体或个人。
Ví dụ
Ví dụ
03
Người trung gian trong một giao dịch có trách nhiệm thực hiện các khoản thanh toán theo quy định trong hợp đồng.
The intermediary in a transaction is responsible for making payments according to the contract.
中间人在交易中负责根据合同完成支付任务。
Ví dụ
