Bản dịch của từ Pea gravel trong tiếng Việt
Pea gravel
Noun [U/C]

Pea gravel(Noun)
pˈi ɡɹˈævəl
pˈi ɡɹˈævəl
01
Đá nhỏ, hình tròn thường được sử dụng trong cảnh quan hoặc làm vật liệu nền cho công trình.
Small, rounded stones often used in landscaping or as a base material for construction.
Ví dụ
Ví dụ
03
Một yếu tố trang trí trong vườn và lối đi để tăng tính thẩm mỹ và thoát nước.
A decorative element in gardens and pathways for aesthetics and drainage.
Ví dụ
