Bản dịch của từ Peace out trong tiếng Việt
Peace out
Phrase

Peace out(Phrase)
pˈiːs ˈaʊt
ˈpis ˈaʊt
Ví dụ
Ví dụ
03
Một thuật ngữ dùng để chỉ việc một người tự rút lui khỏi cuộc trò chuyện hoặc buổi tụ họp.
This is a term used to describe someone stepping away from a conversation or meeting.
这是用来表示某人正退出对话或聚会的表达方式。
Ví dụ
