Bản dịch của từ Peaceful. trong tiếng Việt

Peaceful.

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Peaceful. (Adjective)

pˈiːsfəl
ˈpisfəɫ
01

Không có chiến tranh, bạo lực hoặc xung đột.

Not involving war violence or conflict

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Cảm thấy bình tĩnh, không lo lắng hoặc tức giận.

Feeling calm and free from worry or anger

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Không có chiến tranh, bạo lực hoặc xung đột.

Not involving war violence or fighting

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Yên tĩnh và thanh bình, không có tiếng ồn hay sự quấy nhiễu.

Calm and quiet without noise disturbance or activity

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Có trạng thái yên tĩnh, thanh bình và không bị tiếng ồn hoặc sự quấy rầy làm xáo trộn.

Calm quiet and free from disturbance or noise

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

Không có chiến tranh, bạo lực hoặc xung đột, hoặc có khuynh hướng tránh dùng bạo lực.

Not involving war violence or conflict seeking to avoid violence

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

07

Thân thiện, ôn hòa và không muốn tranh cãi, đánh nhau hoặc gây rắc rối

Friendly and unwilling to argue fight or cause trouble

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

08

Yên tĩnh và thanh bình, không có tiếng ồn, sự quấy nhiễu hoặc hoạt động náo nhiệt

Quiet and calm without noise disturbance or strong activity

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

09

Không có chiến tranh, bạo lực hoặc xung đột; hướng tới hay thúc đẩy hòa bình

Not involving war violence or conflict seeking or promoting peace

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

10

Yên tĩnh, bình lặng và không bị quấy rầy hoặc căng thẳng.

Quiet calm and free from disturbance or stress

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

11

Được đặc trưng bởi sự hòa bình, hài hòa

Characterized by peace harmonious

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

12

Có trạng thái bình lặng, yên tĩnh và không có bạo lực, xung đột hoặc sự quấy nhiễu

Calm quiet and free from violence conflict or disturbance

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

13

Không liên quan đến chiến tranh hoặc hành động quân sự và nhằm tránh xung đột

Not involving war or military action intended to avoid conflict

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

14

Yên tĩnh, bình lặng và không có sự quấy rầy, bạo lực hoặc chiến tranh

Calm quiet and free from disturbance violence or war

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

15

Không gây ra xung đột hay bất đồng; thân thiện và hợp tác

Not causing conflict or disagreement friendly and cooperative

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

16

Được đặc trưng bởi sự vắng mặt của chiến tranh hay xung đột, bình yên và tĩnh lặng

Characterized by the absence of war or conflict calm and tranquil

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

17

Thúc đẩy hoặc đặc trưng bởi sự bình yên không bị quấy nhiễu

Promoting or characterized by peace free from disturbance

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

18

Liên quan đến hòa bình hoặc góp phần tạo ra hòa bình

Relating to or conducive to peace

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

19

Không liên quan đến chiến tranh hoặc bạo lực

Not involving war or violence

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

20

Tĩnh lặng, không bị quấy rầy

Free from disturbance tranquil

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa