Bản dịch của từ Peak time trong tiếng Việt

Peak time

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Peak time(Noun)

pˈik tˈaɪm
pˈik tˈaɪm
01

Kỳ cao điểm khi dịch vụ hoặc hoạt động đạt mức yêu cầu cao nhất.

The period when the service or activity is in the highest demand

这是指服务或活动需求最旺盛的时期。

Ví dụ
02

Khoảng thời gian mà mọi người tham gia nhiều nhất vào một hoạt động hoặc dịch vụ nào đó

The time when most people participate in a specific activity or service.

人们最热衷于某项活动或服务的高峰时间段。

Ví dụ
03

Thời gian bận rộn nhất

The busiest time

最繁忙的时段

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh