Anh - Việt

Bản dịch của từ Peaked trong tiếng Việt

peaked

AdjectiveVerb

peaked (Adjective)

/pˈikt/
/pˈikt/
AI

Nghĩa 01 · Có đỉnh; có nhiều đỉnh nhô lên, hình dạng nhọn hoặc có phần cao nhất rõ ràng (dùng để mô tả vật có dạng nhô lên thành đỉnh).

Có đỉnh; có nhiều đỉnh nhô lên, hình dạng nhọn hoặc có phần cao nhất rõ ràng (dùng để mô tả vật có dạng nhô lên thành đỉnh).

Having a peak or peaks.

Ví dụ
Những mái nhà nhọn mang lại vẻ đẹp cho khu phố.The peaked roofs of houses add charm to the neighborhood.
Hầu hết các tòa nhà không có thiết kế mái nhọn ở khu vực này.Most buildings do not have peaked designs in this area.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

peaked (Verb)

/pˈikt/
/pˈikt/
AI

Nghĩa 01 · "Peaked" là dạng quá khứ và quá khứ phân từ của động từ "peak", nghĩa là đã đạt đến đỉnh, mức cao nhất hoặc cao điểm của một cái gì đó (ví dụ: mức tăng, hiệu suất, số lượng) trong quá khứ.

"Peaked" là dạng quá khứ và quá khứ phân từ của động từ "peak", nghĩa là đã đạt đến đỉnh, mức cao nhất hoặc cao điểm của một cái gì đó (ví dụ: mức tăng, hiệu suất, số lượng) trong quá khứ.

simple past and past participle of peak.

Ví dụ
Sự quan tâm đến mạng xã hội đạt đỉnh trong đại dịch năm 2020.The interest in social media peaked during the pandemic in 2020.
Sự tham gia xã hội không đạt đỉnh vào mùa hè.Social engagement did not peak in the summer months.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của peaked (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

peak

V2

Quá khứ đơn

Past simple

peaked

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

peaked

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

peaks

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

peaking

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh