peaked
peaked (Adjective)
Nghĩa 01 · Có đỉnh; có nhiều đỉnh nhô lên, hình dạng nhọn hoặc có phần cao nhất rõ ràng (dùng để mô tả vật có dạng nhô lên thành đỉnh).
Có đỉnh; có nhiều đỉnh nhô lên, hình dạng nhọn hoặc có phần cao nhất rõ ràng (dùng để mô tả vật có dạng nhô lên thành đỉnh).
Having a peak or peaks.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
peaked (Verb)
Nghĩa 01 · "Peaked" là dạng quá khứ và quá khứ phân từ của động từ "peak", nghĩa là đã đạt đến đỉnh, mức cao nhất hoặc cao điểm của một cái gì đó (ví dụ: mức tăng, hiệu suất, số lượng) trong quá khứ.
"Peaked" là dạng quá khứ và quá khứ phân từ của động từ "peak", nghĩa là đã đạt đến đỉnh, mức cao nhất hoặc cao điểm của một cái gì đó (ví dụ: mức tăng, hiệu suất, số lượng) trong quá khứ.
simple past and past participle of peak.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của peaked (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | peak |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | peaked |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | peaked |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | peaks |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | peaking |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "peaked" là một tính từ trong tiếng Anh, thường được sử dụng để mô tả một trạng thái đạt đến đúng điểm cao nhất, tối đa về mặt thể chất hoặc tinh thần. Trong ngữ cảnh y tế, "peaked" thường chỉ việc một triệu chứng bệnh lý đạt đến mức độ cấp tính. Trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, từ này có nghĩa và cách sử dụng tương tự, nhưng có thể khác nhau nhẹ về phát âm; ở Anh, âm "æ" trong "peaked" có thể được phát âm gần giống như âm "e" trong "bed".