pearling
pearling (Noun Uncountable)
Nghĩa 01
nghề/ ngành đánh bắt hoặc nuôi cấy ngọc trai; hoạt động lặn bắt ngọc trai và nuôi trồng ngọc trai.
The activity or industry of collecting or farming pearls (pearl diving and pearl farming).
Từ tiếng Việt gần nghĩa
pearling (Noun Uncountable)
Nghĩa 01
quá trình sinh ngọc trong động vật có vỏ (sò, trai); sự hình thành các đám/hạt dạng ngọc trên bề mặt.
The process by which pearls form in mollusks; formation of bead-like accumulations on a surface.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
pearling (Noun Uncountable)
Nghĩa 01
quá trình loại bỏ lớp vỏ ngoài và đánh bóng hạt ngũ cốc (ví dụ lúa mạch) để tạo 'lúa mạch hạt ngọc' (pearl barley) hoặc gạo đánh bóng.
The process of removing outer layers from grains (e.g., barley) and polishing them to produce pearled barley or polished rice.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
pearling (Verb)
Nghĩa 01
dạng hiện tại phân từ của 'to pearl': tạo thành ngọc trai; trang trí/ tạo thành các hạt nhỏ giống ngọc; làm thành các giọt/hạt (trên bề mặt).
Present participle of 'to pearl': to form into pearls; to ornament with small bead-like drops; to bead.
Từ tiếng Việt gần nghĩa