peck
peck (Noun)
Nghĩa 01
Một đơn vị đo thể tích dành cho hàng khô bằng 1/4 bushel (tương đương khoảng 9,092 lít theo đơn vị Anh hoặc 8 US quarts ≈ 8,81 lít). Dùng để chỉ lượng hàng khô như ngũ cốc, bột, v.v.
A measure of capacity for dry goods equal to a quarter of a bushel 2 imperial gallons 9092 litres or 8 US quarts 881 l.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
Từ 'peck' (danh từ) trong nghĩa 'food' chỉ chung thức ăn, thường dùng theo cách thông tục để nói về một lượng nhỏ thực phẩm hoặc đồ ăn nhẹ.
Food.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
peck (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của peck (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | peck |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | pecked |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | pecked |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | pecks |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | pecking |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "peck" là động từ trong tiếng Anh có nghĩa là mổ, thường liên quan đến hành động của các loài chim dùng mỏ để chạm vào hoặc lấy thức ăn. Trong ngữ pháp, "peck" có thể được sử dụng như một danh từ, chỉ hành động mổ. Ở Anh và Mỹ, cách phát âm không có sự khác biệt rõ ràng, nhưng trong giao tiếp, "peck" có thể chỉ hành động nhẹ nhàng, nhanh chóng hơn so với những động từ tương tự.