Anh - Việt

Bản dịch của từ Peck trong tiếng Việt

peck

NounVerb

peck (Noun)

/pˈɛk/
/pˈɛk/
AI

Nghĩa 01

Một đơn vị đo thể tích dành cho hàng khô bằng 1/4 bushel (tương đương khoảng 9,092 lít theo đơn vị Anh hoặc 8 US quarts ≈ 8,81 lít). Dùng để chỉ lượng hàng khô như ngũ cốc, bột, v.v.

A measure of capacity for dry goods equal to a quarter of a bushel 2 imperial gallons 9092 litres or 8 US quarts 881 l.

Ví dụ
Cô ấy mua một peck táo tại chợ nông sản.She bought a peck of apples at the farmer's market.
Công thức yêu cầu một peck bột để làm bánh.The recipe called for a peck of flour for baking.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Hành động chim chích, mổ hoặc chạm bằng mỏ; một cái mổ/một lần mổ của chim bằng mỏ của nó.

A stroke or bite by a bird with its beak.

Ví dụ
Con gà nhẹ nhàng mổ vào mặt đất.The chicken gave a gentle peck to the ground.
Trong lúc ăn, các con chim mổ vào những hạt giống rải rác.During feeding time, the birds pecked at the scattered seeds.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Từ 'peck' (danh từ) trong nghĩa 'food' chỉ chung thức ăn, thường dùng theo cách thông tục để nói về một lượng nhỏ thực phẩm hoặc đồ ăn nhẹ.

Food.

Ví dụ
Cộng đồng tổ chức tiệc dã ngoại để chia sẻ nhiều loại thức ăn.The community organized a potluck to share various peck.
Lễ hội ẩm thực có nhiều lựa chọn thức ăn ngon.The food festival featured a wide selection of delicious peck.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

peck (Verb)

/pˈɛk/
/pˈɛk/
AI

Nghĩa 01

(động từ) Khi một con chim dùng mỏ chạm, mổ hoặc cắp nhẹ vào vật gì đó; hành động mỏ của chim.

of a bird strike or bite something with its beak.

Ví dụ
Những con gà gặm hạt giống trong sân.The chickens pecked at the seeds in the yard.
Những con bồ câu gặm mảnh vụn trên ghế công viên.The pigeons pecked at the crumbs on the park bench.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Khi nói về ngựa: ngã hay chao nghiêng người về phía trước vì móng trước va vào đất bằng đầu móng (thay vì lòng móng), khiến ngựa trượt hoặc giật mình mất thăng bằng.

of a horse pitch forward or stumble as a result of striking the ground with the front rather than the flat of the hoof.

Ví dụ
Con ngựa trúng và vấp ngã trên con đường không bằng phẳng.The horse pecked and stumbled on the uneven road.
Cô ấy chọc chịu chơi vào vai bạn để thu hút sự chú ý.She pecks playfully at her friend's shoulder to get attention.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của peck (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

peck

V2

Quá khứ đơn

Past simple

pecked

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

pecked

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

pecks

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

pecking

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh