Bản dịch của từ Pedicure trong tiếng Việt

Pedicure

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pedicure(Noun)

pˈɛdəkjʊɹ
pˈɛdɪkjɚ
01

Một dịch vụ chăm sóc thẩm mỹ cho bàn chân và móng chân, gồm rửa, tẩy da chết, cắt và dũa móng, chăm sóc da quanh móng, mát-xa và thường kèm sơn móng.

A cosmetic treatment of the feet and toenails.

Ví dụ

Dạng danh từ của Pedicure (Noun)

SingularPlural

Pedicure

Pedicures

Pedicure(Verb)

pˈɛdəkjʊɹ
pˈɛdɪkjɚ
01

Chăm sóc, làm đẹp bàn chân bằng cách cắt da, tỉa móng, làm sạch và thường kèm sơn móng; dịch vụ làm đẹp cho bàn chân.

Give a pedicure to the feet.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh