Bản dịch của từ Peeling trong tiếng Việt

Peeling

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Peeling (Noun)

pˈilɪŋ
pˈilɪŋ
01

Hành động bóc, lột hoặc gọt bỏ lớp vỏ bên ngoài thành từng dải/miếng dài.

The act of removing the outer surface in strips.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Những mảnh vỏ ngoài hoặc lớp bề mặt đã bị bóc, gọt hoặc lột ra (ví dụ: vỏ trái cây, vỏ rau củ).

Strips of an outer rind or surface that has been removed.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ