Bản dịch của từ Peeve trong tiếng Việt

Peeve

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Peeve(Verb)

pˈivd
pˈivd
01

“peeve” ở dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ (peeved) nghĩa là cảm thấy khó chịu, bực mình hoặc làm ai đó cảm thấy như vậy. Trong ngữ cảnh này, nó diễn tả hành động khiến ai đó bực mình hoặc trạng thái bị làm phiền.

Simple past and past participle of peeve.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ