Bản dịch của từ Pen trong tiếng Việt
Pen
Noun [U/C]

Pen(Noun)
pˈɛn
ˈpɛn
Ví dụ
03
Một dụng cụ như bút hoặc một chiếc bút cảm ứng dùng để thao tác trên thiết bị số
A stylus or touch pen is used on digital devices.
在数字设备上使用的触控笔或手写笔
Ví dụ
Pen

Một dụng cụ như bút hoặc một chiếc bút cảm ứng dùng để thao tác trên thiết bị số
A stylus or touch pen is used on digital devices.
在数字设备上使用的触控笔或手写笔