Anh - Việt

Bản dịch của từ Penalizes trong tiếng Việt

penalizes

Verb

penalizes (Verb)

/pˈɛnəlaɪzɪz/
/pˈinəlaɪzɪz/
AI

Nghĩa 01 · Áp đặt hình phạt hoặc trừng phạt ai đó vì đã vi phạm quy định, luật lệ hoặc lỗi lầm.

Áp đặt hình phạt hoặc trừng phạt ai đó vì đã vi phạm quy định, luật lệ hoặc lỗi lầm.

To impose a penalty on to punish.

Ví dụ
Chính phủ phạt những công ty gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng.The government penalizes companies that pollute the environment excessively.
Họ không phạt cá nhân vì những vi phạm xã hội nhỏ.They do not penalize individuals for minor social infractions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Đối xử hoặc xem như đáng bị trừng phạt; phạt ai vì họ đã làm sai hoặc vi phạm quy tắc.

Đối xử hoặc xem như đáng bị trừng phạt; phạt ai vì họ đã làm sai hoặc vi phạm quy tắc.

To treat or regard as deserving punishment.

Ví dụ
Luật pháp trừng phạt những người phạm tội xã hội trong cộng đồng chúng ta.The law penalizes those who commit social crimes in our community.
Trường học không trừng phạt học sinh vì thảo luận về các vấn đề xã hội công khai.The school does not penalize students for discussing social issues openly.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Đưa ai đó vào tình thế bất lợi; phạt hoặc gây hậu quả khiến người đó thiệt thòi so với người khác.

Đưa ai đó vào tình thế bất lợi; phạt hoặc gây hậu quả khiến người đó thiệt thòi so với người khác.

To subject to a disadvantage.

Ví dụ
Luật pháp trừng phạt các công ty gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng.The law penalizes companies that pollute the environment excessively.
Chính phủ không trừng phạt cá nhân vì những vi phạm xã hội nhỏ.The government does not penalize individuals for minor social offenses.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của penalizes (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

penalize

V2

Quá khứ đơn

Past simple

penalized

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

penalized

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

penalizes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

penalizing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh