Bản dịch của từ Pend trong tiếng Việt

Pend

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pend(Noun)

pɛnd
pɛnd
01

(từ địa phương ở vùng East Anglia, Anh) ‘pend’ chỉ tình huống khó xử, tình trạng căng thẳng hoặc rắc rối khiến người ta bối rối hoặc khó giải quyết.

English regional East Anglian Pressure strain an awkward or difficult situation.

Ví dụ
02

Một không gian có mái vòm hoặc một lối đi có vòm che, thường là sảnh vòm ở tầng trệt của một toà tháp hoặc công trình kiên cố; cũng dùng để chỉ lối đi có mái vòm hoặc lối vào có mái che bên ngoài mặt tiền nhà.

An arch an archway an arched or vaulted roof or canopy the vaulted ground floor of a tower or fortified building a covered passage or entry in later use especially one leading off a street frontage.

Ví dụ

Pend(Verb)

pɛnd
pɛnd
01

(Động từ, tiếng Anh vùng Đông Anglia) Nghĩa chính: bóp chặt, ép lại; cũng có thể hiểu là dồn nén, ấn hoặc đè xuống.

To pinch be constricting Also to press or beat down Compare pend Now English regional East Anglian.

Ví dụ
02

(từ lóng, không chính thức) Phụ thuộc vào; tùy thuộc vào ai/cái gì.

Now informal To depend on or upon.

Ví dụ
03

(động từ) Hoãn lại, tạm để việc gì đó chưa quyết định hoặc chưa xử lý ngay; đặt ở trạng thái chờ giải quyết.

To treat as pending to postpone deciding on or attending to to defer.

Ví dụ
04

Chờ kết quả hoặc chờ được giải quyết; ở trạng thái chưa xong và đang đợi quyết định hoặc kết luận.

To await conclusion or resolution.

Ví dụ

Dạng động từ của Pend (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Pend

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Pended

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Pended

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Pends

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Pending

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh