Bản dịch của từ Penguin trong tiếng Việt

Penguin

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Penguin (Noun)

pˈɛŋgwn
pˈɛŋwɪn
01

Một loài chim biển lớn không biết bay sống ở bán cầu Nam, có phần lưng màu đen và phần bụng màu trắng, đôi cánh đã biến thành chân chèo để bơi dưới nước.

A large flightless seabird of the southern hemisphere with black upper parts and white underparts and wings developed into flippers for swimming under water.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh