Anh - Việt

Bản dịch của từ Penna trong tiếng Việt

penna

Noun

penna (Noun)

/pˈɛnə/
/pɛnsɪlvˈeɪnjə/
AI

Nghĩa 01

Một dụng cụ để viết, hoặc đầu bút (ngòi bút) dùng để viết mực trên giấy.

a writing implement or a pen nib.

Ví dụ
Maria đã sử dụng một chiếc penna để ký hợp đồng xã hội tuần trước.Maria used a penna to sign the social contract last week.
John đã không mang theo một chiếc penna đến cuộc họp cộng đồng hôm qua.John did not bring a penna to the community meeting yesterday.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh