Bản dịch của từ Pent up trong tiếng Việt

Pent up

Adjective Verb Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pent up(Adjective)

pˈɛntˌʌp
pˈɛntˌʌp
01

Miêu tả cảm xúc hoặc năng lượng bị kìm nén, không được bộc lộ hoặc giải tỏa, dẫn đến cảm giác bị dồn nén, khó chịu hoặc dễ bùng nổ khi không còn chịu đựng được.

Suppressed or restrained; especially, held in check with difficulty.

被压抑的情感

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Pent up(Verb)

pˈɛntˌʌp
pˈɛntˌʌp
01

Cảm xúc hoặc suy nghĩ bị kìm nén, không được bộc lộ ra ngoài; giữ trong lòng, dồn nén cảm xúc như giận, buồn, lo lắng mà không nói ra hoặc không cho phép mình thể hiện.

Suppressed or restrained emotionally or mentally.

情感压抑

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Pent up(Adverb)

pˈɛntˌʌp
pˈɛntˌʌp
01

Diễn tả trạng thái bị kìm nén, dồn nén cảm xúc hay năng lượng bên trong mà không bộc lộ ra ngoài; tức là giữ trong lòng, không cho ra.

In a suppressed manner.

压抑的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh