Bản dịch của từ People-pleaser trong tiếng Việt
People-pleaser
Noun [U/C]

People-pleaser(Noun)
pˈiːpəlplˌiːzɐ
ˈpiˈɑpəɫˌpɫizɝ
Ví dụ
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Trung gần nghĩa
03
Một người luôn cố gắng lấy lòng người khác để được chấp thuận và tránh xung đột, ngay cả khi phải hy sinh chính mình.
An individual seeks approval and avoids conflicts by pleasing others at their own expense.
一个人试图通过讨好他人来获得认可,殊不知这往往是以牺牲自己为代价的。
Ví dụ
