Bản dịch của từ Pep trong tiếng Việt

Pep

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pep(Noun)

pˈɛp
ˈpɛp
01

Một người hoặc một sự vật nào đó có khả năng truyền cảm hứng hoặc động lực cho người khác.

A person or thing that energizes or motivates others

Ví dụ
02

Trong bối cảnh văn hóa thanh niên hoặc tiếng lóng, nó có thể ám chỉ đến ai đó nhiệt huyết hoặc tràn đầy sức sống.

In the context of youth culture or slang it can refer to someone enthusiastic or lively

Ví dụ
03

Một chất thúc đẩy sự phát triển của cây trồng, chủ yếu là các liệu pháp thảo dược thay thế.

A substance that promotes the growth of plants chiefly alternative herbal remedies

Ví dụ