Bản dịch của từ Pepper spray trong tiếng Việt
Pepper spray
Noun [U/C]

Pepper spray(Noun)
pˈɛpɐ sprˈeɪ
ˈpɛpɝ ˈspreɪ
01
Một loại xịt aerosol dựa trên ớt có thể gây mù tạm thời và khó thở.
A pepperbased aerosol spray that can cause temporary blindness and respiratory distress
Ví dụ
02
Một vũ khí phi sát thương được sử dụng để tự vệ trước những cá nhân hoặc động vật hung hăng.
A nonlethal weapon used for personal protection against aggressive individuals or animals
Ví dụ
03
Một loại bình xịt tự vệ chứa chất gây kích ứng hóa học được sử dụng để khống chế kẻ tấn công.
A selfdefense spray that contains a chemical irritant used to incapacitate an attacker
Ví dụ
