pepperoni
Noun
pepperoni (Noun)
/pɛpɚˈoʊni/
/pɛpəɹˈoʊni/
AI
Ví dụ
Tôi đã gọi một chiếc pizza pepperoni lớn cho buổi gặp mặt xã hội.I ordered a large pepperoni pizza for our social gathering.
Chúng tôi không có pepperoni tại sự kiện cộng đồng lần trước.We did not have pepperoni at the last community event.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của pepperoni (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
pepperoni | pepperonis |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Pepperoni là một loại xúc xích thịt khô được làm từ thịt lợn và thịt bò, thường được gia vị với tỏi, ớt đỏ và các loại gia vị khác. Lớp vỏ bên ngoài có màu đỏ tươi, thường được sử dụng như một loại topping trên pizza, đặc biệt phổ biến ở Hoa Kỳ. Trong khi từ này được sử dụng giống nhau trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, ở Anh, nó ít phổ biến hơn và thường được gọi bằng thuật ngữ "salami".