Anh - Việt

Bản dịch của từ Pepperoni trong tiếng Việt

pepperoni

Noun

pepperoni (Noun)

/pɛpɚˈoʊni/
/pɛpəɹˈoʊni/
AI

Nghĩa 01

Một loại xúc xích làm từ thịt bò và thịt heo, được ướp gia vị có vị hơi cay hoặc có hạt tiêu; thường được thái lát mỏng và dùng làm nhân bánh pizza hoặc ăn kèm pizza.

Beef and pork sausage seasoned with pepper.

Ví dụ
Tôi đã gọi một chiếc pizza pepperoni lớn cho buổi gặp mặt xã hội.I ordered a large pepperoni pizza for our social gathering.
Chúng tôi không có pepperoni tại sự kiện cộng đồng lần trước.We did not have pepperoni at the last community event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của pepperoni (Noun)

SingularPlural

pepperoni

pepperonis

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh