Bản dịch của từ Peppery trong tiếng Việt

Peppery

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Peppery (Adjective)

pˈɛpəɹi
pˈɛpəɹi
01

Có mùi vị hoặc hương vị cay nồng do hạt tiêu hoặc các gia vị cay khác; ăn vào có cảm giác cay, hơi xốc mũi vì tiêu.

Strongly flavoured with pepper or other hot spices.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Mô tả tính cách của người dễ cáu, nói lời sắc bén, đôi khi khó chịu hoặc mỉa mai; kiểu nói chuyện thẳng thắn và có xu hướng làm người khác thấy chói tai.

Of a person irritable and sharptongued.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ