Anh - Việt

Bản dịch của từ Perambulate trong tiếng Việt

perambulate

Verb

perambulate (Verb)

/pəɹˈæmbjəleɪt/
/pəɹˈæmbjəleɪt/
AI

Nghĩa 01 · Đi bộ hoặc đi dạo quanh một nơi hoặc khu vực, thường để thưởng ngoạn hoặc thư giãn, đi chậm rãi và thong thả.

Đi bộ hoặc đi dạo quanh một nơi hoặc khu vực, thường để thưởng ngoạn hoặc thư giãn, đi chậm rãi và thong thả.

Walk or travel through or round a place or area especially for pleasure and in a leisurely way.

Ví dụ
Chúng tôi thường đi dạo quanh Central Park để tận hưởng cảnh đẹp.We often perambulate Central Park to enjoy the beautiful scenery.
Họ không đi dạo quanh thành phố vào mùa mưa.They do not perambulate the city during the rainy season.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của perambulate (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

perambulate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

perambulated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

perambulated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

perambulates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

perambulating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh