Bản dịch của từ Perceptual mapping trong tiếng Việt
Perceptual mapping
Noun [U/C]

Perceptual mapping(Noun)
pɚsˈɛptʃəwəl mˈæpɨŋ
pɚsˈɛptʃəwəl mˈæpɨŋ
Ví dụ
02
Một đại diện hình ảnh về cách người tiêu dùng nhận thức các sản phẩm hoặc thương hiệu khác nhau liên quan đến nhau.
A visual representation of how consumers perceive different products or brands in relation to each other.
Ví dụ
03
Một công cụ được sử dụng trong tiếp thị để xác định cách các sản phẩm được nhận thức trên thị trường dựa trên các đặc điểm.
A tool used in marketing to identify how products are perceived in the marketplace based on characteristics.
Ví dụ
