Anh - Việt

Bản dịch của từ Percipient trong tiếng Việt

percipient

AdjectiveNoun

percipient (Adjective)

/pɚsˈɪpint/
/pɚsˈɪpjnt/
AI

Nghĩa 01

Có khả năng nhận biết, hiểu biết sâu sắc; nhạy bén trong việc nhận ra hoặc hiểu vấn đề, tình huống hoặc cảm xúc của người khác.

Having good insight or understanding perceptive.

Ví dụ
Những sinh viên nhạy bén nhanh chóng hiểu các vấn đề xã hội phức tạp.The percipient students quickly understood the complex social issues presented.
Phân tích nhạy bén không giải quyết được nguyên nhân gốc rễ của nghèo đói.The percipient analysis failed to address the root causes of poverty.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

percipient (Noun)

/pɚsˈɪpint/
/pɚsˈɪpjnt/
AI

Nghĩa 01

(thường trong triết học hoặc liên quan đến hiện tượng tâm linh) một người có khả năng trực giác hoặc nhận biết các sự vật, sự việc; người có khả năng cảm nhận hoặc thấy được những điều mà người khác khó nhận ra.

especially in philosophy or with reference to psychic phenomena a person who is able to perceive things.

Ví dụ
Maria là một người có khả năng nhận thức, hiểu các tín hiệu xã hội một cách dễ dàng.Maria is a percipient individual, understanding social cues effortlessly.
John không phải là một người có khả năng nhận thức; anh ấy bỏ lỡ nhiều tín hiệu xã hội.John is not a percipient person; he misses many social hints.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh