Anh - Việt

Bản dịch của từ Perforating trong tiếng Việt

perforating

Verb

perforating (Verb)

/pɝˈfɚˌeɪtɨŋ/
/pɝˈfɚˌeɪtɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Tạo lỗ hoặc xuyên thủng một vật gì đó; khoan hoặc đục để làm cho có lỗ.

to make a hole or holes in something.

Ví dụ
Đục lỗ giấy có thể làm bài thuyết trình của bạn chuyên nghiệp hơn.Perforating the paper can make your presentation look more professional.
Tránh đục lỗ ở mép để tránh tài liệu bị rách.Avoid perforating the edges to prevent the document from tearing.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của perforating (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

perforate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

perforated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

perforated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

perforates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

perforating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh