Anh - Việt

Bản dịch của từ Perfuse trong tiếng Việt

perfuse

Verb

perfuse (Verb)

/pəɹfjˈuz/
/pəɹfjˈuz/
AI

Nghĩa 01

Làm cho một chất lỏng (thường là máu) chảy qua hoặc vào một cơ quan, mô hoặc vật thể; tưới, đưa dịch máu vào (mạch, mô).

To cause a fluid especially blood to flow through or into something.

Ví dụ
Bác sĩ bơm máu qua tĩnh mạch trong các ca phẫu thuật tim cho bệnh nhân.Doctors perfuse blood through the veins during heart surgeries for patients.
Họ không bơm dịch vào cơ thể mà không có sự giám sát y tế thích hợp.They do not perfuse fluids into the body without proper medical supervision.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh