Bản dịch của từ Perineural invasion trong tiếng Việt

Perineural invasion

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Perineural invasion(Noun)

pɝˌˈinˌʊɹəl ˌɪnvˈeɪʒən
pɝˌˈinˌʊɹəl ˌɪnvˈeɪʒən
01

Một phát hiện lâm sàng thường đi kèm với một số loại ung thư.

A medical finding is often associated with certain types of cancer.

这是一种常与某些类型的癌症相关的病理发现。

Ví dụ
02

Sự lan truyền của các tế bào ung thư theo dây thần kinh.

The spread of cancer cells along the nerve pathways.

癌细胞沿神经扩散的过程。

Ví dụ
03

Đây là một chỉ số cho thấy khối u hung hãn và tiên lượng xấu trong các khối u ác tính.

This is an indicator of aggressive tumor behavior and poor prognosis in malignant diseases.

这是一个预示恶性肿瘤具有侵略性行为和预后不佳的指标。

Ví dụ